Banner

Bảng giá thi công

Đơn giá thi công hoàn thiện

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN

  • Đơn giá không bao gồm thuế GTGT.
  • Bảng giá áp dụng từ ngày 01-07-2020 cho đến khi có cập nhật mới trên website.
  • Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.

 

HẠNG MỤC

GÓI TIẾT KIỆM

2.000.000 VNĐ/m2

GÓI NHÀ PHỐ

2.300.000 VNĐ/m2

GÓI CAO CẤP

3.000.000 VNĐ/m2

GHI CHÚ

GẠCH ỐP - LÁT (Mẫu do CĐT tùy chọn)

Gạch nền các tầng (Bạch Mã, Viglacera, Taca, Taicera,…) (CĐT tùy chọn mẫu gạch)

Gạch 600x600 mờ Đơn giá ≤ 140.000/m2

Gạch 600x600

Gạch bóng kính 2 da Đơn giá ≤ 300.000/m2

Gạch 800x800

Gạch bóng kính toàn phần (Vietceramic, Đồng Tâm, Bạch Mã, Trường Thịnh,…)

Đơn giá ≤ 500.000/m2

Len gạch 120x600

cắt từ gạch nền

Gạch nền sân thượng, sân trước - sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera,..)

Gạch 400x400 mờ Đơn giá ≤ 120.000/m2

Gạch 600x600 mờ Đơn giá ≤ 250.000/m2

Gạch 600x600

Gạch bóng kính toàn phần (Vietceramic, Đồng Tâm, Bạch Mã, Trường Thịnh,…)

Đơn giá ≤ 250.000/m2

Không bao gồm gạch mái

Gạch nền WC (Đồng Tâm, Bạch Mã,

Viglacera…)

Gạch ốp theo mẫu Đơn giá ≤ 120.000/m2

Gạch ốp theo mẫu Đơn giá ≤ 250.000/m2

Gạch 600x600

Gạch bóng kính toàn phần (Vietceramic, Đồng Tâm, Bạch Mã, Trường Thịnh,…)

Đơn giá ≤ 250.000/m2

Gạch ốp tường WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)

Gạch ốp theo mẫu Đơn giá ≤ 120.000/m2 Ốp cao < 2,1m

Không bao gồm len

Gạch ốp theo mẫu Đơn giá ≤ 200.000/m2 Ốp cao < 2,1m

Không bao gồm len

Gạch ốp theo mẫu Đơn giá ≤ 300.000/m2 Ốp cao < 2,6m

Không bao gồm len

Keo chà ron

Keo chà ron Weber Đơn giá ≤ 20.000/kg

Keo chà ron Weber Đơn giá ≤ 20.000/kg

Keo chà ron Weber Đơn giá ≤ 20.000/kg

Khoán gọn cho công

trình

Đá trang trí khác (mặt tiền, sân vườn)

Không bao gồm

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá ≤ 250.000/m2

Khối lượng ≤ 10m2

CĐT chọn nhà cung cấp Đơn giá ≤ 500.000/m2 Khối lượng ≤ 15m2

Phần trang trí không

trừ tiền

SƠN NƯỚC

Sơn nước ngoài trời (02 lớp Matit, 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ)

Sơn Spec/Nippon Bột trét Expo

Expo ngoài trời

Đơn giá ≤ 30.000/m2 Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám

Sơn Jotun, Bột trét Donasa

 Jotun ngoài trời

Đơn giá ≤ 40.000/m2 Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám

Sơn Dulux, Bột trét Dulux

 Jotun ngoài trời

Đơn giá ≤ 65.000/m2

Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám

Khoán gọn cho công trình

Sơn nước trong nhà (02 lớp Matit, 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ)

Sơn Maxilite/Expo Bột trét Việt Mỹ Việt Mỹ trong nhà

Đơn giá ≤ 30.000/m2 Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám

Sơn Spec/Nippon Bột trét Expo Expo trong nhà

Đơn giá ≤ 40.000/m2 Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám

Sơn Dulux/Jotun Bột trét Dulux/Jotun Jotun trong nhà

Đơn giá ≤ 60.000/m2

Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám

Khoán gọn cho công trình

CỬA ĐI - CỬA SỔ (Mẫu do CĐT tùy chọn)

Cửa đi các phòng

Cửa nhôm hệ 1000

Sơn tĩnh điện, kính 5ly (hoặc cửa nhựa ĐL) Đơn giá ≤ 2.500.000/bộ

Cửa gỗ công nghiệp HDF sơn màu

Đơn giá ≤

3.700.000/bộ

Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm, chỉ chìm

Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ

Bao gồm nhân công lắp đặt cửa

Cửa đi WC

Cửa nhôm hệ 1000

Sơn tĩnh điện, kính 8ly (hoặc cửa nhựa ĐL) Đơn giá ≤ 2.300.000/bộ

Cửa nhôm Tungshin Sơn tĩnh điện, kính 8ly, hệ 1000 (hoặc cửa nhựa ĐL)

Đơn giá ≤

2.800.000/bộ

Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm, chỉ chìm

Đơn giá ≤ 6.000.000/bộ

Bao gồm nhân công lắp đặt cửa

Cửa mặt tiền chính (Mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau,…)

Cửa sắt mạ kẽm dày 1,4mm.

Sơn dầu, kính 8ly Đơn giá ≤ 1.450.000/m2

Cửa Nhôm Topal (cửa Đức), kính CL 8ly, màu

trắng, phụ kiện GQ Đơn giá ≤ 1.700.000/m2

Cửa nhôm Xinfa dày 2mm, kính CL 8mm màu xám ghi hoặc màu trắng. PKKL

Đơn giá ≤ 2.500.000/m2

Bao gồm nhân công lắp đặt cửa

Cửa sổ mặt tiền chính (Mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau,…)

Cửa sắt mạ kẽm dày 1,4mm.

Sơn dầu, kính 8ly Đơn giá ≤ 1.450.000/m2

Cửa Nhôm Topal (cửa Đức), kính CL 8ly, màu

trắng, phụ kiện GQ Đơn giá ≤ 1.700.000/m2

Cửa nhôm Xinfa dày 2mm, kính CL 8mm màu xám ghi hoặc màu trắng. PKKL

Đơn giá ≤ 2.500.000/m2

Bao gồm nhân công lắp đặt cửa

Khung sắt bảo vệ ô cửa (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)

Sắt hộp 13x26x1,0mm sơn dầu, mẫu đơn giản Đơn giá ≤ 300.000/m2

Sắt hộp 20x20x1,2mm mạ kẽm, sơn dầu, mẫu chỉ định

Đơn giá ≤ 400.000/m2

Sắt hộp 25x25x1,2mm mạ kẽm, sơn dầu, mẫu chỉ định Đơn giá ≤ 550.000/m2

Các loại cửa sắt đã bao gồm nhân công và sơn dầu

(Expo)

Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, ST

Khóa tay nắm tròn Đơn giá ≤ 200.000/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá ≤ 350.000/cái

Khóa tay gạt cao cấp Đơn giá ≤ 450.000/cái

Các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa

Khóa cửa WC

Khóa tay nắm tròn Đơn giá ≤ 200.000/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá ≤ 250.000/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá ≤ 350.000/cái

Các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa

Khóa cửa cổng

Không bao gồm

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá ≤ 400.000/cái

CĐT chọn nhà cung cấp Đơn giá ≤ 600.000/cái

 

CẦU THANG

Lan can cầu thang

Lan can sắt hộp 14x14x1,0mm, mẫu đơn giản

Đơn giá ≤ 500.000/md

Lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 304

Đơn giá ≤ 1.000.000/md

Lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 304

Đơn giá ≤ 1.000.000/md

Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo)

Tay vịn cầu thang

Tay vịn gỗ xoan đào D50

Đơn giá ≤ 450.000/md

Tay vịn gỗ căm xe 60x80

Đơn giá ≤

480.000/md

Tay vịn gỗ căm xe 60x80 Đơn giá ≤ 480.000/md

Bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo)

Trụ cầu thang

Không bao gồm

Không bao gồm

Gỗ căm xe

Đơn giá ≤ 2.500.000/trụ

ĐÁ GRANITE (Mẫu do CĐT tùy chọn)

Đá Granite mặt cầu thang, len cầu thang

Đá Trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà

Đơn giá ≤ 700.000/m2

Đá  Đen Kim Sa

Campuchia/Trắng Ấn Độ/Hồng Gia Lai Đơn giá ≤ 1.000.000/m2

Đá Đen Ấn Độ

Đơn giá ≤ 1.600.000/m2

Nhân công và lắp đặt trong phần thô

Đá Granite tam cấp (nếu có)

Đá Trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà

Đơn giá ≤ 700.000/m2

Đá  Đen Kim Sa

Campuchia/Trắng Ấn Độ/Hồng Gia Lai Đơn giá ≤ 1.000.000/m2

Đá Đen Ấn Độ, Nhân Tạo

Đơn giá ≤ 1.200.000/m2

Nhân công và lắp đặt trong phần thô

Đá Granite ngạch cửa

Đá Trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà

Đơn giá ≤ 110.000/md

Đá Đen Kim Sa

Campuchia/Trắng Ấn Độ/Hồng Gia Lai Đơn giá ≤ 150.000/md

Đá Đen Ấn Độ, Nhân Tạo

Đơn giá ≤ 170.000/md

Nhân công và lắp đặt trong phần thô

Đá Granite mặt tiền tầng trệt

Đá Trắng Suối Lau, Hồng Phan Rang, Tím Hoa Cà

Đơn giá ≤ 900.000/m2

Đá Đen Kim Sa

Campuchia/Trắng Ấn Độ/Hồng Gia Lai Đơn giá ≤

1.100.000/m2

Đá Đen Ấn Độ, Nhân Tạo

Đơn giá ≤ 1.400.000/m2

Nhân công và lắp đặt trong phần thô

THIẾT BỊ ĐIỆN (Mẫu do CĐT tùy chọn)

Vỏ tủ điện tổng và tử điện tầng (loại 4 đường) tủ hộp nhựa cao cấp

SINO

PANASONIC

PANASONIC

Nhân công lắp đặt trong phần thô

MCB, công tắc, ổ cắm

SINO

Mỗi phòng 04 công tắc, 04 ổ cắm

SINO

màu trắng

Mỗi phòng 04 công tắc, 04 ổ cắm

PANASONIC WIDE màu

trắng

Mỗi phòng 04 công tắc, 04 ổ cắm

Nhân công lắp đặt trong phần thô

Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp

SINO

Mỗi phòng 01 cái

SINO

màu trắng

Mỗi phòng 01 cái

PANASONIC WIDE màu

trắng

Mỗi phòng 01 cái

Nhân công lắp đặt trong phần thô

Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân

Đèn máng đôi 1,2m Philip 01 bóng, mỗi phòng 01 cái (hoặc

tương đương 04 bóng đèn led tròn)

Đơn giá ≤ 250.000/cái

hoặc 125.000/đèn LED

Đèn máng đôi 1,2m Philip 01 bóng, mỗi phòng 04 cái (hoặc

tương đương 08 bóng đèn led tròn)

Đơn giá ≤ 250.000/cái

hoặc 130.000/đèn LED

Đèn máng đôi 1,2m Philip 01 bóng, mỗi phòng 06 cái (hoặc tương đương 10 bóng đèn led tròn)

Đơn giá ≤ 250.000/cái hoặc

150.000/đèn LED

Nhân công lắp đặt trong phần thô

Quạt hút WC

Không bao gồm

Mỗi WC 01 cái

Đơn giá ≤ 350.000/cái

Mỗi WC 01 cái

Đơn giá ≤ 350.000/cái

Nhân công lắp đặt trong phần thô

Đèn vệ sinh

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 01 cái

Đơn giá ≤ 200.000/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 01 cái

Đơn giá ≤ 300.000/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 01 cái

Đơn giá ≤ 400.000/cái

Nhân công lắp đặt trong phần thô

Đèn cầu thang

Mỗi tầng 01 cái

Đơn giá ≤ 200.000/cái

Mỗi tầng 01 cái

Đơn giá ≤ 300.000/cái

Mỗi tầng 01 cái

Đơn giá ≤ 600.000/cái

Nhân công lắp đặt trong phần thô

Đèn ban công

Mỗi tầng 01 cái

Đơn giá ≤ 200.000/cái

Mỗi tầng 01 cái

Đơn giá ≤ 300.000/cái

Mỗi tầng 01 cái

Đơn giá ≤ 400.000/cái

Đèn hắt trang trí trần thạch cao

Không bao gồm

Mỗi phòng 04 bóng 1,2m (hoặc 15m Led dây)

Đơn giá ≤ 200.000/cái

hoặc 80.000/m dây LED

Mỗi phòng 06 bóng 1,2m (hoặc 20m Led dây)

Đơn giá ≤ 200.000/cái hoặc

80.000/m dây LED

Nhân công lắp đặt trong phần thô

THIẾT BỊ VỆ SINH - NƯỚC (Mẫu do CĐT tùy chọn)

Bàn cầu

Inax, Viglacera, Caesar,...

Đơn giá ≤

2.700.000/cái

Inax, Viglacera, Caesar,...

Đơn giá ≤

4.000.000/cái

Toto, Inax, American Standard,...

Đơn giá ≤ 6.000.000/cái

1 cái/ 1 WC

Lavabo + bộ xả

Inax, Viglacera, Caesar,...

Đơn giá ≤

1.000.000/cái

Inax, Viglacera, Caesar,...

Đơn giá ≤

1.500.000/cái

Toto, Inax, American Standard,...

Đơn giá ≤ 2.000.000/cái

1 cái/ 1 WC

Vòi xả Lavabo

Vòi lạnh Viglacera, Caesar, Javic,...

Đơn giá ≤ 600.000/cái

Vòi nóng lạnh Viglacera, Caesar, Luxta,...

Đơn giá ≤

1.100.000/cái

Vòi nóng lạnh Viglacera, Caesar, Inax,...

Đơn giá ≤ 1.500.000/cái

1 cái/ 1 WC

Vòi xả sen WC (nóng lạnh)

Viglacera, Caesar, Javic,...

Đơn giá ≤

1.000.000/cái

Viglacera, Caesar, Luxta,...

Đơn giá ≤

1.300.000/cái

Viglacera, Caesar, Inax,... Đơn giá ≤ 2.000.000/cái

1 cái/ 1 WC

Vòi xịt WC

Viglacera, Caesar, Javic,...

Đơn giá ≤ 200.000/cái

Viglacera, Caesar, Luxta,...

Đơn giá ≤ 200.000/cái

Viglacera, Caesar, Inax,... Đơn giá ≤ 350.000/cái

1 cái/ 1 WC

Vòi sân thượng, ban công, sân

Viglacera, Caesar, Javic,...

Đơn giá ≤ 150.000/cái

Viglacera, Caesar, Luxta,...

Đơn giá ≤ 120.000/cái

Viglacera, Caesar, Inax,... Đơn giá ≤ 150.000/cái

1 cái/ 1 khu vực

Các phụ kiện trong WC (gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông,…)

Đơn giá ≤ 800.000/bộ

Đơn giá ≤

1.000.000/bộ

Đơn giá ≤ 1.500.000/bộ

1 cái/ 1 WC

Phễu thu sàn

Inox chống hôi

Đơn giá ≤ 120.000/cái

Inox chống hôi

Đơn giá ≤ 150.000/cái

Inox chống hôi

Đơn giá ≤ 200.000/cái

Cầu chắn rác

Inox

Đơn giá ≤ 120.000/cái

Inox

Đơn giá ≤ 150.000/cái

Inox

Đơn giá ≤ 150.000/cái

Chậu rửa chén

Tân Á Đại Thành, Luxta, Javic...

Đơn giá ≤

1.300.000/cái

Đại Thành, Luxta, Eurowin...

Đơn giá ≤

1.500.000/cái

Tân Á Đại Thành, Luxta, Javic...

Đơn giá ≤ 2.000.000/cái

Vòi rửa chén

Đại Thành, Luxta, Eurowin...

Đơn giá ≤ 300.000/cái

Đại Thành, Luxta, Eurowin...

Đơn giá ≤ 500.000/cái

Tân Á Đại Thành, Luxta, Javic...

Đơn giá ≤ 1.000.000/cái

Bồn nước Inox

Tân Á Đại Thành 1000 lít

Đơn giá ≤

4.500.000/cái

Tân Á Đại Thành 1500 lít

Đơn giá ≤

6.500.000/cái

Bao gồm phụ kiện lắp đặt

Tân Á Đại Thành 2000 lít

Đơn giá ≤

7.500.000/cái

Bao gồm phụ kiện lắp đặt

 

CÁC HẠNG MỤC THÔNG DỤNG KHÁC NHAU NẰM TRONG BÁO GIÁ HOÀN THIỆN

Máy nước nóng trực tiếp Lan can ô thông tầng
Cửa cuốn cửa kéo Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
Tủ, kệ bếp, tủ âm tường Đèn trùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn ngủ,...
Các thiết bị nội thất ( Giường, tủ, kệ, quầy,lam gỗ, giấy dán tường..) Các thiết bị gia dụng ( Máy lạnh, bếp gas, hút khói,...)
Sân vườn và tiểu cảnh đẹp Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai,...
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế ( Bồn tắm, tắm kính) Các hạng mục ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện
Làm trang trí mặt tiền, sân thượng. Các thiết bị công nghệ ( Camera, thông minh home)

Lưu ý: Không thay đổi quá 20% khối lượng vật tư ban đầu đã duyệt trong Hợp Đồng. 

Tư Vấn 24/7

Tư Vấn 24/7

0933.86.5685

Dịch vụ xây dựng Biên Hòa

Bài Viết Gần Đây